| Quốc gia | Việt Nam |
| Vị trí | Hòa Bình |
| Tọa độ | 20°48′30″B 105°19′26″Đ |
| Khởi công | tháng 11 năm 1979 |
| Khánh thành | 1994 |
| Chi phí xây dựng | 1,5 tỷ USD (1996) |
| Chủ sở hữu | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Loại đập | Đập kè |
| Ngăn | Sông Đà |
| Chiều cao | 128 m (420 ft) |
| Chiều dài | 734 m (2.408 ft) |
| Tổng dung tích | 9.740.000.000 m3 (7.900.000 acre⋅ft) |
| Diện tích bề mặt | 208 km2 (80 dặm vuông Anh) |
| Tua bin | 8 × 240 MW |
| Công suất lắp đặt | 1.920 MW (Dự kiến 2023, bằng Thủy điện Sơn La) |
| Phát điện hàng năm | 8.160 GWh |
Lịch xả nước Hòa Bình
| Thời điểm | Mực nước thượng lưu (m) | Mực nước dâng bình thường (m) | Mực nước chết (m) | Lưu lượng đến hồ (m3/s) | Tổng lượng xả (m3/s) | Tổng lượng xả qua đập tràn (m3/s) | Tổng lượng xả qua nhà máy (m3/s) | Số cửa xả sâu | Số cửa xả mặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không có dữ liệu. | |||||||||
Thông tin nhà máy thủy điện Lịch xả nước Hòa Bình
Tin tức
Xem tất cả-
VJOL Info là tạp chí khoa học, văn học tốt nhất 2026
20 Tháng 01, 2026
Đọc thêm
-
Chất lượng không khí Bình Dương: Chỉ số AQI mới nhất
08 Tháng 06, 2025
Đọc thêm
-
Chất lượng không khí Bến Tre: Cập nhật AQI chính xác
08 Tháng 06, 2025
Đọc thêm
-
Chất lượng không khí TP. Hồ Chí Minh: AQI mới nhất
08 Tháng 06, 2025
Đọc thêm
